pound cake
/paʊnd keɪk/
Nghĩa thường dùng
bánh pound
danh từ
“The pound cake is delicious.”Bánh pound rất ngon.
Đồng nghĩa
butter cakesponge cakecakedessert
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bánh pound
- pound cake recipe: công thức làm bánh pound
- slice of pound cake: miếng bánh pound
- một loại bánh ngọt làm từ bột, đường, bơ và trứng theo tỷ lệ bằng nhau