pout
/paut/
danh từ
- (động vật học) cá nheo
- cái bĩu môi (hờn dỗi, khó chịu...)
thành ngữ
- to be in the pouts
- hờn dỗi, nhăn nhó khó chịu
ngoại động từ
- bĩu môi
nội động từ
- bĩu môi, trề môi
- bĩu ra, trề ra (môi)
Biến thể từ
pouting hiện tại phân từ
pouted quá khứ
pouts số nhiều
pouted quá khứ phân từ
pouts ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a disdainful grimace\nv. make a sad face and thrust out one's lower lip