Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pre-fabricated

/ˌpriːˈfæbrɪkeɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

được chế tạo sẵn, được lắp ghép sẵn (các bộ phận được sản xuất trước tại nhà máy rồi lắp ráp tại công trường) tính từ

“The bridge was built from pre-fabricated sections, which reduced construction time significantly.”Cây cầu được xây dựng từ các đoạn chế tạo sẵn, giúp giảm đáng kể thời gian thi công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • được chế tạo sẵn, được lắp ghép sẵn (các bộ phận được sản xuất trước tại nhà máy rồi lắp ráp tại công trường)
    • pre-fabricated sections: các đoạn được chế tạo sẵn
    • pre-fabricated house: nhà lắp ghép
    • pre-fabricated components: các bộ phận chế tạo sẵn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...