predecessor
/'pri:disesə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5256
Nghĩa thường dùng
người tiền nhiệm
danh từ
“His predecessor left the company in good shape.”Người tiền nhiệm của anh ấy đã để lại công ty trong tình trạng tốt.
Biến thể từ
predecessors số nhiều
Đồng nghĩa
forerunnerancestorantecedent
Trái nghĩa
successordescendant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
predecessor
/'pri:disesə/
danh từ
- người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...)
- my predecessor: người đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi
- bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên
Định nghĩa tiếng Anh
n. one who precedes you in time (as in holding a position or office)