Từ điển Anh–Việt

112.108 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predecessor

/'pri:disesə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5256

Nghĩa thường dùng

người tiền nhiệm danh từ

“His predecessor left the company in good shape.”Người tiền nhiệm của anh ấy đã để lại công ty trong tình trạng tốt.

Biến thể từ predecessors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

predecessor

/'pri:disesə/

danh từ

  • người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...)
    • my predecessor: người đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi
  • bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who precedes you in time (as in holding a position or office)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...