predictive
/pri'diktiv/ TOEFL phổ biến #10404
Nghĩa thường dùng
mang tính dự đoán
tính từ
“Predictive analytics can forecast customer churn accurately.”Phân tích dự đoán có thể dự báo tỷ lệ khách hàng rời đi chính xác.
Đồng nghĩa
forecastingprognostic
Trái nghĩa
retrospectivehistorical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
predictive
/pri'diktiv/
tính từ
- nói trước; đoán trước, dự đoán
Định nghĩa tiếng Anh
s. of or relating to prediction; having value for making predictions