Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predictive

/pri'diktiv/ TOEFL phổ biến #10404

Nghĩa thường dùng

mang tính dự đoán tính từ

“Predictive analytics can forecast customer churn accurately.”Phân tích dự đoán có thể dự báo tỷ lệ khách hàng rời đi chính xác.

Đồng nghĩa forecastingprognostic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

predictive

/pri'diktiv/

tính từ

  • nói trước; đoán trước, dự đoán
Định nghĩa tiếng Anh

s. of or relating to prediction; having value for making predictions

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...