Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historical

/his'tɔrikəl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1472

Nghĩa thường dùng

thuộc lịch sử tính từ

“Historical sites attract tourists.”Các di tích lịch sử thu hút du khách.

Đồng nghĩa pastancienthistoric
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

historical

/his'tɔrikəl/

tính từ

  • lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử
    • historical studies: công trình nghiên cứu về lịch sử
    • historical materialism: duy vật lịch sử
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the study of history s. having once lived or existed or taken place in the real world as distinct from being legendary

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...