Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepossessing

/,pri:pə'zesiɳ/ GRE phổ biến #45014
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prepossessing

/,pri:pə'zesiɳ/

tính từ

  • làm cho dễ có ý thiên, dễ gây cảm tình, dễ thương
    • to have prepossessing manners: có tác phong thái độ dễ gây cảm tình
Định nghĩa tiếng Anh

s. creating a favorable impression

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...