prescribe
/pris'kraib/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5375
Nghĩa thường dùng
Kê Đơn
động từ
“Healthcare professionals are responsible for prescribing medications that align with evidence-based guidelines and individual patient needs.”Các chuyên gia y tế có trách nhiệm kê đơn thuốc phù hợp với các hướng dẫn dựa trên bằng chứng và nhu cầu cá nhân của bệnh nhân.
Biến thể từ
prescribed quá khứ phân từ
prescribing hiện tại phân từ
prescribes ngôi 3 số ít
prescribed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prescribe
/pris'kraib/
ngoại động từ
- ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải
- to prescribe to someone what to do: ra lệnh cho ai phải làm gì
- (y học) cho, kê (đơn...)
nội động từ
- (y học) cho đơn, kê đơn
- (: to, for) (pháp lý) thi hành quyền thời hiệu; được vì quyền thời hiệu
Định nghĩa tiếng Anh
v issue commands or orders for