Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #19297

prescriptive

/pris'kriptiv/

tính từ

  • ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến
  • (pháp lý) căn cứ theo quyền thời hiệu
  • căn cứ theo phong tục tập quán, dựa theo phong tục tập quán
Định nghĩa tiếng Anh

a. pertaining to giving directives or rules

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...