Từ điển Anh–Việt

112.606 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prescriptive

/pris'kriptiv/ phổ biến #19297

Nghĩa thường dùng

đưa ra quy định, yêu cầu phải tuân theo tính từ

“The prescriptive guidelines helped the team stay on track.”Các hướng dẫn quy định đã giúp nhóm đi đúng hướng.

Biến thể từ prescriptives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prescriptive

/pris'kriptiv/

tính từ

  • ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến
  • (pháp lý) căn cứ theo quyền thời hiệu
  • căn cứ theo phong tục tập quán, dựa theo phong tục tập quán
Định nghĩa tiếng Anh

a. pertaining to giving directives or rules

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...