Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

presume

/pri'zju:m/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #5740

Nghĩa thường dùng

cho rằng, giả định động từ

“I presume you've received my message.”Tôi cho rằng bạn đã nhận được tin nhắn của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

presume

/pri'zju:m/

ngoại động từ

  • cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng
    • I presume that he will do it: tôi cho là nó sẽ làm việc đó
    • I presume this decision to be final: quyết định đó tôi cho là như là cuối cùng

nội động từ

  • dám, đánh bạo, mạo muội; may
    • I presume to give you a piece of advice?: tôi xin mạo muội góp vơi anh một ý được chăng?
  • (: on, upon) lợi dung, lạm dụng
    • to presume upon someone's acquaitance: lợi dụng sự quen biết với ai
    • to presume on someoen's good naturer: lợi dụng lòng tốt của ai
  • tự phụ, quá tự tin
Định nghĩa tiếng Anh

v. constitute reasonable evidence for v. take liberties or act with too much confidence

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...