Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

priced

/praist/ phổ biến #34815

Nghĩa thường dùng

được định giá tính từ

“The items are priced reasonably.”Các mặt hàng được định giá hợp lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

priced

/praist/

tính từ

  • có giá, có đề giá
    • priced catalogue: bản kê mẫu hàng có đề giá
Định nghĩa tiếng Anh

v determine the price of v ascertain or learn the price of

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...