prickle
/'prikl/ GRE phổ biến #22157
Nghĩa thường dùng
cảm giác châm chích nhẹ
danh từ
“She felt a prickle of excitement when she saw the surprise party.”Cô ấy cảm thấy một cảm giác châm chích phấn khích khi thấy bữa tiệc bất ngờ.
Biến thể từ
prickled quá khứ
prickling hiện tại phân từ
prickles số nhiều
prickled quá khứ phân từ
prickles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prickle
/'prikl/
danh từ
- (thực vật học) gai (trên cây)
- (động vật học) lông gai (cứng nhọn như lông nhím)
- cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói
ngoại động từ
- châm, chích, chọc
- có cảm giác kim châm, đau nhói
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause a prickling sensation v. make a small hole into, as with a needle or a thorn