Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2112

priority

/priority/

danh từ

  • quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết
    • priority is given to developing heavy industry: ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
    • a first (top) priority: điều được xét trước mọi điều khác
Biến thể từ priorities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. preceding in time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...