Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

priority

/priority/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2112

Nghĩa thường dùng

sự ưu tiên danh từ

“Education should be a national priority.”Giáo dục nên là một ưu tiên quốc gia.

Biến thể từ priorities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

priority

/priority/

danh từ

  • quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết
    • priority is given to developing heavy industry: ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
    • a first (top) priority: điều được xét trước mọi điều khác
Định nghĩa tiếng Anh

n. preceding in time

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...