Từ điển Anh–Việt

112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

importance

/im'pɔ:təns/ Oxford 3000 phổ biến #1573

Nghĩa thường dùng

tầm quan trọng danh từ

“The importance of education is clear.”Tầm quan trọng của giáo dục là rõ ràng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

importance

/im'pɔ:təns/

danh từ

  • sự quan trọng, tầm quan trọng
    • a problem of great importance: một vấn đề rất quan trọng
  • quyền thế, thế lực
    • self-importance; to speak with an air of importance: nói với vẻ ta đây quan trọng, nói làm ra vẻ quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being important and worthy of note n. a prominent status

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...