privatize
/ˈpraɪ.vɪ.taɪz/ Collins ★★★ phổ biến #10897
Nghĩa thường dùng
tư nhân hóa
động từ
“The government privatized the national airline.”Chính phủ đã tư nhân hóa hãng hàng không quốc gia.
Biến thể từ
privatized quá khứ phân từ
privatizing hiện tại phân từ
privatized quá khứ
privatizes ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
sell offdenationalize
Trái nghĩa
nationalizesocialize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
privatize
//
* ngoại động từ- tư hữu hoá, tư nhân hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v. change from governmental to private control or ownership