Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

privatize

/ˈpraɪ.vɪ.taɪz/ Collins ★★★ phổ biến #10897

Nghĩa thường dùng

tư nhân hóa động từ

“The government privatized the national airline.”Chính phủ đã tư nhân hóa hãng hàng không quốc gia.

Đồng nghĩa sell offdenationalize
Trái nghĩa nationalizesocialize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

privatize

//

* ngoại động từ
  • tư hữu hoá, tư nhân hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v. change from governmental to private control or ownership

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...