privileged
/privileged/ Collins ★★ phổ biến #6533
Nghĩa thường dùng
có đặc quyền; được đặc ân
tính từ
“She set up a charity to support underprivileged children in the community.”Cô ấy đã thành lập một tổ chức từ thiện để hỗ trợ trẻ em thiệt thòi trong cộng đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
privileged
/privileged/
tính từ
- có đặc quyền; được đặc quyền; được đặc ân
Định nghĩa tiếng Anh
a. blessed with privileges s. not subject to usual rules or penalties