Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

privileged

/privileged/ Collins ★★ phổ biến #6533

Nghĩa thường dùng

có đặc quyền; được đặc ân tính từ

“She set up a charity to support underprivileged children in the community.”Cô ấy đã thành lập một tổ chức từ thiện để hỗ trợ trẻ em thiệt thòi trong cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

privileged

/privileged/

tính từ

  • có đặc quyền; được đặc quyền; được đặc ân
Định nghĩa tiếng Anh

a. blessed with privileges s. not subject to usual rules or penalties

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...