Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proactiveness

/proʊˈæktɪvnəs/

Nghĩa thường dùng

tính chủ động, tính tiên phong; sự chủ động hành động trước khi được yêu cầu danh từ

“The company values proactiveness in its employees, encouraging them to identify and solve problems before they escalate.”Công ty coi trọng tính chủ động ở nhân viên, khuyến khích họ xác định và giải quyết vấn đề trước khi chúng trở nên nghiêm trọng.

Biến thể từ proactivenesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tính chủ động, tính tiên phong; sự chủ động hành động trước khi được yêu cầu
    • prioritize proactiveness: ưu tiên tính chủ động
    • demonstrate proactiveness: thể hiện sự chủ động
    • lack of proactiveness: thiếu tính chủ động
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...