Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2138

initiative

/i'niʃiətiv/

tính từ

  • bắt đầu, khởi đầu

danh từ

  • bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
    • to take the initiative in something: dẫn đầu trong việc gì, làm đầu tàu trong việc gì; khởi xướng việc gì
    • to have the initiative: có khả năng dẫn đầu; có quyền dẫn đầu
  • sáng kiến, óc sáng kiến
  • (quân sự) thế chủ động
    • to hold the initiative: nắm thế chủ động
  • quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ...)
Biến thể từ initiatives số nhiều
Đồng nghĩa enterprisedriveambition
Trái nghĩa apathyinertia
Định nghĩa tiếng Anh

n readiness to embark on bold new ventures\nn the first of a series of actions\ns serving to set in motion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...