initiative
/i'niʃiətiv/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2138
Nghĩa thường dùng
sáng kiến
danh từ
“The initiative aims to reduce waste in the community.”Sáng kiến này nhằm giảm thiểu rác thải trong cộng đồng.
Biến thể từ
initiatives số nhiều
Đồng nghĩa
enterprisedriveambition
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
initiative
/i'niʃiətiv/
tính từ
- bắt đầu, khởi đầu
danh từ
- bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
- to take the initiative in something: dẫn đầu trong việc gì, làm đầu tàu trong việc gì; khởi xướng việc gì
- to have the initiative: có khả năng dẫn đầu; có quyền dẫn đầu
- sáng kiến, óc sáng kiến
- (quân sự) thế chủ động
- to hold the initiative: nắm thế chủ động
- quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n readiness to embark on bold new ventures n the first of a series of actions s serving to set in motion