Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

probably

/'prɒbәbli/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #398

Nghĩa thường dùng

có lẽ trạng từ

“It will probably rain.”Có lẽ trời sẽ mưa.

Đồng nghĩa likelypresumablydoubtless
Trái nghĩa unlikely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

probably

//

* phó từ
  • hầu như chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh

r. with considerable certainty; without much doubt

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...