probably
Nghĩa thường dùng
“It will probably rain.”Có lẽ trời sẽ mưa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
probably
//
* phó từ- hầu như chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh
r. with considerable certainty; without much doubt
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It will probably rain.”Có lẽ trời sẽ mưa.
r. with considerable certainty; without much doubt
Đang tải...