presumably
Nghĩa thường dùng
“Presumably, the meeting will start at 10 AM, but we should confirm it first.”Có lẽ, cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 10 giờ sáng, nhưng chúng ta nên xác nhận trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
presumably
//
* phó từ- có thể đoán chừng; có thể được; có lẽ
Định nghĩa tiếng Anh
r. by reasonable assumption