Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Productivity

/.prәudʌk'tiviti/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4158

“productivities” là số nhiều của Productivity — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

năng suất danh từ

“Increasing productivity is important for the economy.”Tăng năng suất là quan trọng cho nền kinh tế.

Biến thể từ productivities số nhiều
Đồng nghĩa efficiencyoutputyield
Trái nghĩa inefficiency
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Productivity

//

  • (Econ) Năng suất.+ Sản lượng của một đơn vị đầu vào được sử dụng. Xem AVERAGE PRODUCT.
Định nghĩa tiếng Anh

n. (economics) the ratio of the quantity and quality of units produced to the labor per unit of time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...