Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

efficiency

/i'fiʃәnsi/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3047

Nghĩa thường dùng

hiệu quả danh từ

“We need to improve our efficiency.”Chúng ta cần cải thiện hiệu quả của mình.

Biến thể từ efficiencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

efficiency

//

  • hiệu suất; (thống kê) hiệu quả, hiệu lực; sản lượng
  • average e. hiệu suất trung bình
  • luminous e. hiệu suất phát sáng
  • net e. hệ số tổng hợp sản lượng có ích; kết quả tính
  • transmilting e. hiệu suất truyền đạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the ratio of the output to the input of any system n. skillfulness in avoiding wasted time and effort

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...