efficiency
/i'fiʃәnsi/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3047
Nghĩa thường dùng
hiệu quả
danh từ
“We need to improve our efficiency.”Chúng ta cần cải thiện hiệu quả của mình.
Biến thể từ
efficiencies số nhiều
Đồng nghĩa
productivityeffectivenesscompetence
Trái nghĩa
inefficiencywaste
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
efficiency
//
- hiệu suất; (thống kê) hiệu quả, hiệu lực; sản lượng
- average e. hiệu suất trung bình
- luminous e. hiệu suất phát sáng
- net e. hệ số tổng hợp sản lượng có ích; kết quả tính
- transmilting e. hiệu suất truyền đạt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the ratio of the output to the input of any system n. skillfulness in avoiding wasted time and effort