proliferate
/proliferate/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #12185
Nghĩa thường dùng
Sinh sôi nảy nở
động từ
“In recent years, smartphone use has proliferated among young people all over the world.”Trong những năm gần đây, việc sử dụng điện thoại thông minh đã sinh sôi nảy nở trong giới trẻ trên toàn thế giới.
Biến thể từ
proliferated quá khứ
proliferated quá khứ phân từ
proliferating hiện tại phân từ
proliferates ngôi 3 số ít
proliferates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proliferate
/proliferate/
động từ
- (sinh vật học) nảy nở
- tăng nhanh
Định nghĩa tiếng Anh
v. grow rapidly v. cause to grow or increase rapidly