multiply
Nghĩa thường dùng
“We can multiply two by three to get six.”Chúng ta có thể nhân hai với ba để được sáu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
multiply
/'mʌltiplai/
ngoại động từ
- nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần
- (toán học) nhân
nội động từ
- tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
- rabbits multiply rapidly: giống thỏ sinh sôi nảy nở nhanh
Định nghĩa tiếng Anh
v. combine by multiplication v. combine or increase by multiplication r. in several ways; in a multiple manner