Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proprietary

/proprietary/ GRECollins ★ phổ biến #9835

Nghĩa thường dùng

độc quyền tính từ

“The company has developed proprietary technology.”Công ty đã phát triển công nghệ độc quyền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proprietary

/proprietary/

tính từ

  • thuộc chủ, người có quyền sở hữu
    • proprietary rights: quyền của người chủ, quyền sở hữu
  • có tài sản, có của
    • the proprietary classes: giai cấp có của
  • (thuộc) quyền sở hữu, giữ làm tài sản riêng; giữ độc quyền (bán, sản xuất...)
    • proprietary medicines: thuốc đã đăng ký độc quyền sản xuất (bán); biệt dược

danh từ

  • quyền sở hữu
  • giới chủ, tầng lớp chủ
    • the landed proprietary: tầng lớp địa chủ
Định nghĩa tiếng Anh

a. protected by trademark or patent or copyright; made or produced or distributed by one having exclusive rights

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...