exclusive
/iks'klu:siv/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3753
Nghĩa thường dùng
độc quyền
tính từ
“This is an exclusive club.”Đây là một câu lạc bộ độc quyền.
Biến thể từ
exclusives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exclusive
/iks'klu:siv/
tính từ
- loại trừ
- riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền
- an exclusive interview: cuộc phỏng vấn dành riêng (cho một tờ báo)
- exclusive right to sell something: độc quyền bán cái gì
- độc nhất
- one's exclusive occupation: công việc độc nhất của mình
- (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm
- from page one to page ten exclusive: từ trang 1 đến trang 10 không kể trang 10
- 100,000 people exclusive of women: 100 000 người không kể đàn bà con gái
Định nghĩa tiếng Anh
n. a news report that is reported first by one news organization s. not divided or shared with others a. excluding much or all; especially all but a particular group or minority