Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proscribe

/prәu'skraib/ TOEFLGRE phổ biến #21822

Nghĩa thường dùng

cấm đoán, nghiêm cấm (chính thức) động từ

“The new code of conduct proscribes all forms of bribery.”Bộ quy tắc ứng xử mới nghiêm cấm mọi hình thức hối lộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proscribe

//

* ngoại động từ
  • đặt (ai) ra ngoài vòng pháp luật
  • trục xuất, đày ải
  • cấm, bài trừ (việc dùng cái gì coi (như) nguy hiểm)
Định nghĩa tiếng Anh

v command against

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...