Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prosecutor

/prosecutor/ Collins ★★ phổ biến #2124

Nghĩa thường dùng

công tố viên danh từ

“The prosecutor presented strong evidence against the defendant.”Công tố viên đã trình bày bằng chứng mạnh mẽ chống lại bị cáo.

Biến thể từ prosecutors số nhiều
Trái nghĩa defendant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prosecutor

/prosecutor/

danh từ

  • người khởi tố, bên nguyên

thành ngữ

  1. public prosecutor
    • uỷ viên công tố
Định nghĩa tiếng Anh

n. a government official who conducts criminal prosecutions on behalf of the state

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...