attorney
/ə'tə:ni/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1069
Nghĩa thường dùng
luật sư
danh từ
“She is an attorney.”Cô ấy là một luật sư.
Biến thể từ
attorneys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
attorney
/ə'tə:ni/
danh từ
- người được uỷ quyền đại diện trước toà
- a letter (warrant) of attorney: giấy uỷ quyền
- power of attorney: quyền uỷ nhiệm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luật sư (ở Anh bây giờ thường dùng với ý đùa cợt hoặc làm giảm giá trị)
thành ngữ
- attorney at law
- luật sư
- Attoney General
- viện chưởng lý
Định nghĩa tiếng Anh
n a professional person authorized to practice law; conducts lawsuits or gives legal advice