Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defendant

/di'fendənt/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #3356

Nghĩa thường dùng

bị cáo danh từ

“The defendant pleaded not guilty to the charges.”Bị cáo đã không nhận tội với các cáo buộc.

Biến thể từ defendants số nhiều
Đồng nghĩa accusedrespondentlitigant
Trái nghĩa plaintiffprosecutor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

defendant

/di'fendənt/

danh từ

  • (pháp lý) người bị kiện, người bị cáo
  • (định ngữ) bị kiện, bị cáo
    • defendant firm: hãng kinh doanh bị kiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person or institution against whom an action is brought in a court of law; the person being sued or accused

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...