Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lawyer

/'lɔ:jə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #816

Nghĩa thường dùng

Luật sư danh từ

“Hire a lawyer.”Thuê luật sư.

Biến thể từ lawyers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lawyer

/'lɔ:jə/

danh từ

  • luật sư
  • luật gia
Định nghĩa tiếng Anh

n. a professional person authorized to practice law; conducts lawsuits or gives legal advice

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...