Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provoking

/provoking/ phổ biến #41827
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

provoking

/provoking/

tính từ

  • khiêu khích, trêu chọc, chọc tức, làm bực mình; làm cáu tiết, làm khó chịu
Định nghĩa tiếng Anh

v call forth (emotions, feelings, and responses) v evoke or provoke to appear or occur v provide the needed stimulus for v annoy continually or chronically s causing or tending to cause anger or resentment

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...