Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thought-provoking

/ˈθɔːt prəˌvəʊkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

kích thích tư duy, gợi suy nghĩ tính từ

“The documentary was thought-provoking and made me question my own beliefs.”Bộ phim tài liệu đó kích thích tư duy và khiến tôi phải đặt câu hỏi về niềm tin của chính mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • kích thích tư duy, gợi suy nghĩ
    • a thought-provoking question: một câu hỏi kích thích tư duy
    • a thought-provoking film: một bộ phim gợi suy nghĩ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...