pulling out
Nghĩa thường dùng
rút ra, kéo ra
cụm từ
“He pulled out of the race at the last minute.”Anh ấy đã rút khỏi cuộc đua vào phút cuối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- rút ra, kéo ra
- pull out of a deal: rút khỏi một thỏa thuận
- pull out a tooth: nhổ một cái răng
- pull out all the stops: dốc hết sức, làm hết mình
- rút lui, rút khỏi (một tình huống, thỏa thuận, v.v.)