Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pulling out

Nghĩa thường dùng

rút ra, kéo ra cụm từ

“He pulled out of the race at the last minute.”Anh ấy đã rút khỏi cuộc đua vào phút cuối.

Trái nghĩa push ininsertstay
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • rút ra, kéo ra
    • pull out of a deal: rút khỏi một thỏa thuận
    • pull out a tooth: nhổ một cái răng
    • pull out all the stops: dốc hết sức, làm hết mình
  • rút lui, rút khỏi (một tình huống, thỏa thuận, v.v.)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...