punishment
/'pʌniʃmənt/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3110
Nghĩa thường dùng
hình phạt
danh từ
“The punishment for cheating is severe.”Hình phạt cho việc gian lận là rất nghiêm khắc.
Biến thể từ
punishments số nhiều
Đồng nghĩa
penaltydisciplinesanction
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
punishment
/'pʌniʃmənt/
danh từ
- sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hành hạ, sự ngược đãi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of punishing