Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

punishment

/'pʌniʃmənt/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3110

Nghĩa thường dùng

hình phạt danh từ

“The punishment for cheating is severe.”Hình phạt cho việc gian lận là rất nghiêm khắc.

Biến thể từ punishments số nhiều
Đồng nghĩa penaltydisciplinesanction
Trái nghĩa rewardpardon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

punishment

/'pʌniʃmənt/

danh từ

  • sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hành hạ, sự ngược đãi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of punishing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...