discipline
Nghĩa thường dùng
“Discipline is necessary for success.”Kỷ luật là cần thiết cho sự thành công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discipline
/'disiplin/
danh từ
- kỷ luật
- to keep under strict discipline: bắt theo kỷ luật nghiêm ngặt
- a breach of discipline: sự phạm kỷ luật
- sự rèn luyện trí óc
- nhục hình; sự trừng phạt
- (tôn giáo) sự hành xác (để tỏ sự ăn năn)
- (từ cổ,nghĩa cổ), quân sự luyện tập
- (từ cổ,nghĩa cổ) môn học
ngoại động từ
- khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật
- rèn luyện
- trừng phạt, đánh đập
Định nghĩa tiếng Anh
n. a branch of knowledge n. a system of rules of conduct or method of practice; n. the trait of being well behaved n. training to improve strength or self-control