Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sanction

/'sæɳkʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #3217

Nghĩa thường dùng

biện pháp trừng phạt; sự chấp thuận danh từ

“Trade sanctions were imposed on the country.”Các biện pháp trừng phạt thương mại được áp đặt lên quốc gia đó.

Đồng nghĩa penaltypunishmentembargo
Trái nghĩa rewardincentivecarrot
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sanction

/'sæɳkʃn/

danh từ

  • sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý
    • with the sanction of the author: với sự đồng ý của tác giả
  • sự được phép của phong tục tập quán
  • luật pháp, sắc lệnh
  • hình phạt ((cũng) vindicatory (punitive) sanction)
  • sự khen thưởng ((cũng) remuneratory sanction)

ngoại động từ

  • phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý
  • cho quyền, ban quyền hành
  • luật quy định hình thức thưởng phạt (cho việc chấp hành hay vi phạm một đạo luật)
  • khuyến khích (một hành động)
Định nghĩa tiếng Anh

n. formal and explicit approval n. a mechanism of social control for enforcing a society's standards n. the act of final authorization v. give authority or permission to

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...