Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pardon

/'pɑ:dn/ Collins ★★ phổ biến #7831

Nghĩa thường dùng

xin lỗi? (nhờ nhắc lại); tha thứ thán từ

“Pardon? I didn't catch that.”Xin lỗi? Tôi không nghe rõ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pardon

/'pɑ:dn/

danh từ

  • sự tha thứ, sự tha lỗi
    • to ask for pardon: xin tha thứ
    • I beg your pardon: xin lỗi; xin nhắc lại
  • (pháp lý) sự ăn xài
    • general pardon: đại ân xá

ngoại động từ

  • tha thứ, tha lỗi, xá tội
Định nghĩa tiếng Anh

n. a warrant granting release from punishment for an offense v. grant a pardon to

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...