pardon
/'pɑ:dn/ Collins ★★ phổ biến #7831
Nghĩa thường dùng
xin lỗi? (nhờ nhắc lại); tha thứ
thán từ
“Pardon? I didn't catch that.”Xin lỗi? Tôi không nghe rõ.
Biến thể từ
pardoned quá khứ phân từ
pardons số nhiều
pardoned quá khứ
pardoning hiện tại phân từ
pardons ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pardon
/'pɑ:dn/
danh từ
- sự tha thứ, sự tha lỗi
- to ask for pardon: xin tha thứ
- I beg your pardon: xin lỗi; xin nhắc lại
- (pháp lý) sự ăn xài
- general pardon: đại ân xá
ngoại động từ
- tha thứ, tha lỗi, xá tội
Định nghĩa tiếng Anh
n. a warrant granting release from punishment for an offense v. grant a pardon to