qualitative
/'kwɔlitətiv/ IELTSCollins ★ phổ biến #7101
Nghĩa thường dùng
định tính
tính từ
“Qualitative research explores subjective experience.”Nghiên cứu định tính khám phá trải nghiệm chủ quan.
Đồng nghĩa
descriptiveinterpretive
Trái nghĩa
quantitativenumerical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
qualitative
/'kwɔlitətiv/
tính từ
- (thuộc) chất, (thuộc) phẩm chất
- qualitative difference: sự khác nhau về chất
- định tính
- qualitative analysis: (hoá học) phân tích định tính
Định nghĩa tiếng Anh
a. involving distinctions based on qualities a. relating to or involving comparisons based on qualities