Từ điển Anh–Việt

111.740 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

qualitative

/'kwɔlitətiv/ IELTSCollins ★ phổ biến #7101

Nghĩa thường dùng

định tính tính từ

“Qualitative research explores subjective experience.”Nghiên cứu định tính khám phá trải nghiệm chủ quan.

Đồng nghĩa descriptiveinterpretive
Trái nghĩa quantitativenumerical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

qualitative

/'kwɔlitətiv/

tính từ

  • (thuộc) chất, (thuộc) phẩm chất
    • qualitative difference: sự khác nhau về chất
  • định tính
    • qualitative analysis: (hoá học) phân tích định tính
Định nghĩa tiếng Anh

a. involving distinctions based on qualities a. relating to or involving comparisons based on qualities

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...