quarry
/'kwɔri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9794
Nghĩa thường dùng
Mỏm đá
danh từ
“They found a large stone in the quarry that was perfect for building.”Họ tìm thấy một viên đá lớn trong mỏm đá mà rất phù hợp để xây dựng.
Biến thể từ
quarries số nhiều
quarrying hiện tại phân từ
quarried quá khứ phân từ
quarried quá khứ
quarries ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quarry
/'kwɔri/
danh từ
- con mồi; con thịt
- (nghĩa bóng) người bị truy nã
- mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...)
- nơi lấy đá, mỏ đá
- (nghĩa bóng) nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức
ngoại động từ
- lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá
- to quarry marble: khai thác đá hoa
- (nghĩa bóng) moi, tìm tòi
nội động từ
- tìm tòi
- to quarry in old manuscripts: tìm tòi trong các bản thảo cũ
Định nghĩa tiếng Anh
v. extract (something such as stones) from or as if from a quarry