randy
Nghĩa thường dùng
“He felt a bit randy after the romantic movie.”Anh ấy cảm thấy hơi ham muốn sau bộ phim lãng mạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
randy
/'rændi/
tính từ
- (Ê-cốt) to mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm
- hung hăng, bất kham (ngựa...)
- dâm đảng
Định nghĩa tiếng Anh
s feeling great sexual desire