Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

randy

/'rændi/ phổ biến #21326

Nghĩa thường dùng

ham muốn tình dục tính từ

“He felt a bit randy after the romantic movie.”Anh ấy cảm thấy hơi ham muốn sau bộ phim lãng mạn.

Biến thể từ randiest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

randy

/'rændi/

tính từ

  • (Ê-cốt) to mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm
  • hung hăng, bất kham (ngựa...)
  • dâm đảng
Định nghĩa tiếng Anh

s feeling great sexual desire

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...