Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rankle

/'ræɳkl/ GRE phổ biến #19747
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rankle

/'ræɳkl/

nội động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ...)
  • giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm khổ sở
    • the insult rankled in his mind: điều lăng nhục ấy vẫn day dứt lòng anh
Định nghĩa tiếng Anh

v gnaw into; make resentful or angry

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...