Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11907

ransom

/'rænsəm/

danh từ

  • sự chuộc (một người bị bắt...)
  • tiền chuộc
    • to hold someone to ransom: giữ ai lại để đòi tiền chuộc
  • tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì)

ngoại động từ

  • chuộc, nộp tiền chuộc (ai)
  • giữ (ai...) để đòi tiền chuộc
  • thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc
  • đòi tiền chuộc (ai)
  • (nghĩa bóng) chuộc (tội lỗi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. money demanded for the return of a captured person\nn. payment for the release of someone\nn. the act of freeing from captivity or punishment\nv. exchange or buy back for money; under threat

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...