rathe
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rathe
/reið/
tính từ
- (thơ ca) nở sớm, chín sớm, có sớm (hoa, quả) ((cũng) rathe ripe)
danh từ
- rau quả đầu mùa
Định nghĩa tiếng Anh
a. Coming before others, or before the usual time; early. adv. Early; soon; betimes.