Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

receivership

/ri'si:vəʃip/ Collins ★ phổ biến #31150

Nghĩa thường dùng

tình trạng do người quản lý tư pháp điều hành (khi công ty vỡ nợ) danh từ

“The bank placed the insolvent firm in receivership.”Ngân hàng đưa công ty mất khả năng trả nợ vào quản lý tư pháp.

Biến thể từ receiverships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

receivership

/ri'si:vəʃip/

danh từ

  • (pháp lý) trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ)
  • nhiệm kỳ của một người quản lý tài sản
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of property that is in the hands of a receiver n. a court action that places property under the control of a receiver during litigation so that it can be preserved for the benefit of all n. the office of a receiver

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...