Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recollect

/,rekə'lekt/ phổ biến #17984

Nghĩa thường dùng

nhớ lại, hồi tưởng lại động từ

“I often recollect my childhood memories.”Tôi thường nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recollect

/,rekə'lekt/

ngoại động từ

  • nhớ lại, hồi tưởng lại
    • to recollect old scenes: nhớ lại những cảnh cũ
  • nhớ ra, nhận ra
    • I can't recollect you: tôi không thể nhớ ra anh
Định nghĩa tiếng Anh

v recall knowledge from memory; have a recollection

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...