recursive
/ri'kә:siv/ phổ biến #26385
Nghĩa thường dùng
đệ quy, tự lặp lại trong quy trình (kỹ thuật/quy trình)
tính từ
“A recursive review cycle ensures continuous quality improvement.”Chu kỳ đánh giá đệ quy đảm bảo cải tiến chất lượng liên tục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recursive
//
* tính từ- (toán học) (ngôn ngữ học) đệ quy
- a recursive rule:một quy tắc đệ quy
Định nghĩa tiếng Anh
s. of or relating to a recursion