Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recursive

/ri'kә:siv/ phổ biến #26385

Nghĩa thường dùng

đệ quy, tự lặp lại trong quy trình (kỹ thuật/quy trình) tính từ

“A recursive review cycle ensures continuous quality improvement.”Chu kỳ đánh giá đệ quy đảm bảo cải tiến chất lượng liên tục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recursive

//

* tính từ
  • (toán học) (ngôn ngữ học) đệ quy
    • a recursive rule:một quy tắc đệ quy
Định nghĩa tiếng Anh

s. of or relating to a recursion

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...