recycle
/.ri:'saikl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5806
Nghĩa thường dùng
tái chế
động từ
“We recycle plastic bottles to help the environment.”Chúng tôi tái chế chai nhựa để giúp môi trường.
Biến thể từ
recycling hiện tại phân từ
recycled quá khứ phân từ
recycles ngôi 3 số ít
recycled quá khứ
Trái nghĩa
discardthrow away
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recycle
//
* nội động từ- tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại)
- phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên)
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to repeat a cycle v. use again after processing