Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redouble

/ri'dʌbl/ phổ biến #20043

Nghĩa thường dùng

tăng gấp đôi, tăng cường thêm động từ

“We must redouble our efforts to succeed.”Chúng ta phải tăng gấp đôi nỗ lực để thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

redouble

/ri'dʌbl/

ngoại động từ

  • làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm
    • to redouble one's efforts: cố gắng gấp đôi; cố gắng hơn nữa, nổ lực hơn nữa

nội động từ

  • gấp đôi; to hơn, nhiều hơn, mạnh hơn (trước đây)
Định nghĩa tiếng Anh

v. double in magnitude, extent, or intensity v. double again v. make twice as great or intense

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...