Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #760

thought

/ðou/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của think

danh từ

  • sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư
    • to be lost (wrapped, absorbed) in thought: suy nghĩ miên man tư lự
  • ý nghĩ, tư tưởng
    • to read someone's thoughts: đoán được ý nghĩ của ai
    • a thought struck me: tôi chợt có ý nghĩ, một ý nghĩ thoáng trong óc tôi
    • a noble thought: tư tưởng cao đẹp
  • ý, ý, kiến, ý định, ý muốn
    • to speak one's thought: nói rõ ý kiến của mình ra
  • sự lo lắng, sự bận tâm, sự quan tâm
    • the doctor is full of thought for the patient: người bác sĩ hết lòng lo lắng quan tâm đến người bệnh
  • một tí, một chút
    • the colour is a thought too dark: màu hơi sẫm một tí

thành ngữ

  1. [as] quick as thought
    • nhanh như chớp
  2. at the thought of
    • khi nghĩ đến
  3. on second thoughts
    • sau khi suy đi tính lại
      • second thoughts are best: có suy nghĩ kỹ có hơn
  4. want of thought
    • sự thiếu suy nghĩ
Biến thể từ thoughts số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the organized beliefs of a period or group or individual

Gợi ý (21)

thought-reader người đọc được ý nghĩ của người khác; người đi guốc vào bụng thoughtful tính từ: ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự thoughtfully trầm ngâm; trầm tư; tư lự thoughtless tính từ: không suy nghĩ, vô tư lự thoughtfulness danh từ: sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự bethought (bất qui tắc) ngoại động từ bethought: nhớ ra, nghĩ ra methought nội động từ methought /mi'θɔ:t/: (từ cổ,nghĩa cổ) đối với tôi,… rethought quá khứ và quá khứ phân từ của rethink merrythought danh từ: xương chạc (chim, gà) unthought-of tính từ: không ngờ, không dè, không ai nghĩ tới unthoughtful tính từ: không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, vô tâm well-thought-of tính từ: được tiếng tốt; được quý trọng unthoughtfulness danh từ: sự không nghĩ ngợi, sự vô tư lự, sự vô tâm well-thought-out được cân nhắc kỹ; có cơ sở (kế hoạch...) forethoughtfulness thái độ suy tính, lo liệu trước afterthought danh từ: sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn … forethought danh từ: sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận aforethought tính từ: cố ý, có định trước, có suy tính trước outthought ngoại động từ outthought: suy nghĩ nhanh hơn, suy nghĩ sâu sắc … unbethought không suy nghĩ trước, không tính toán trước; không có kế hoạch … i thought you cụm từ: tôi nghĩ rằng bạn (dùng để diễn đạt một niềm tin hoặc g…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...